Bản dịch của từ Pitch out trong tiếng Việt

Pitch out

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pitch out(Idiom)

01

Bị đuổi khỏi chỗ nào đó.

To be kicked out of somewhere

被赶出一个地方

Ví dụ
02

Đuổi ai đó ra khỏi nhóm hoặc tổ chức thường xuyên.

Expelling someone, usually from a group or organization.

将某人开除,通常指从某个团队或组织中驱逐出去。

Ví dụ
03

Loại bỏ ai đó khỏi một tình huống hoặc hoạt động.

To chase someone out of a situation or activity.

将某人从某个情况或活动中驱逐出去

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh