Bản dịch của từ Place mat trong tiếng Việt

Place mat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Place mat(Noun)

pleɪs mæt
pleɪs mæt
01

Một miếng lót nhỏ thường làm bằng giấy, nhựa hoặc vải đặt trên bàn dưới đĩa hoặc cốc của mỗi người để bảo vệ bàn khỏi vết bẩn, hơi nóng hoặc làm đẹp bàn ăn.

A small mat often made of paper or plastic put on a table under a persons plate or cup.

餐垫,通常放在桌子上用于保护桌面。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh