Anh - Việt

Bản dịch của từ Planation trong tiếng Việt

planation

Noun

planation (Noun)

/plənˈeɪʃən/
/plənˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Quá trình san bằng bề mặt địa hình do xói mòn, khiến các vùng đất cao bị bào mòn dần và tạo thành diện tích tương đối bằng phẳng.

The levelling of a landscape by erosion.

Ví dụ
Việc san bằng đất đã cải thiện nông nghiệp ở vùng nông thôn.The planation of the land improved farming in rural areas.
Quá trình san bằng không xảy ra ở các khu vực đô thị.The planation process did not occur in urban regions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh