Bản dịch của từ Platitude trong tiếng Việt

Platitude

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Platitude(Noun)

plˈæɾɪtjˌud
plˈæɾɪtˌud
01

Một lời nhận xét hoặc câu nói, thường mang nội dung đạo đức hoặc khuyên răn, nhưng đã bị lặp đi lặp lại quá nhiều nên trở nên nhàm, không sâu sắc hoặc không có tính mới mẻ.

A remark or statement especially one with a moral content that has been used too often to be interesting or thoughtful.

陈词滥调

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ