Bản dịch của từ Play out trong tiếng Việt

Play out

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Play out(Noun)

pleɪ aʊt
pleɪ aʊt
01

Sự triển khai hoặc diễn tiến của một cốt truyện hay tình tiết kịch (cách các sự kiện, mâu thuẫn và cao trào được phát triển và diễn ra trong câu chuyện).

The unfolding or development of a dramatic or narrative plot.

情节的发展

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Play out(Verb)

pleɪ aʊt
pleɪ aʊt
01

Diễn lại một cảnh hoặc đóng một vai trong vở kịch; thể hiện hành động theo kịch bản trên sân khấu.

Act out or perform a scene or role in a play.

在戏剧中表演或扮演角色

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh