Anh - Việt

Bản dịch của từ Playdate trong tiếng Việt

playdate

Noun

playdate (Noun)

/plˈeɪdˌeɪt/
/plˈeɪdˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Một buổi hẹn cho trẻ em chơi với bạn tại nhà của một trong hai, thường do bố mẹ hai bên sắp xếp trước. Thường là để các trẻ chơi cùng nhau dưới sự giám sát nhẹ nhàng của người lớn.

The occasion of a child having a friend come over to play at their house traditionally scheduled by both childrens parents.

Ví dụ
Cô ấy sắp xếp một buổi chơi cho con gái với Emma vào thứ bảy.She arranged a playdate for her daughter with Emma on Saturday.
Anh ấy không bao giờ cho con trai chơi với người lạ.He never allows his son to have a playdate with strangers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của playdate (Noun)

SingularPlural

playdate

playdates

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh