Bản dịch của từ Plaza trong tiếng Việt

Plaza

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plaza(Noun)

plˈɑzə
plˈæzə
01

Một khu vực mở ở vùng đã xây dựng dùng cho công chúng tụ tập, đi lại, mua sắm hoặc tổ chức sự kiện; thường là quảng trường nhỏ, khu mua sắm ngoài trời hoặc sân trước trung tâm thương mại.

A public square marketplace or similar open space in a builtup area.

Ví dụ
02

Một khu trung tâm mua sắm hoặc khu vực thương mại có nhiều cửa hàng, quán ăn và dịch vụ; nơi mọi người đến mua sắm, ăn uống và giải trí.

A shopping centre.

Ví dụ

Dạng danh từ của Plaza (Noun)

SingularPlural

Plaza

Plazas

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ