Bản dịch của từ Plebeian class trong tiếng Việt

Plebeian class

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plebeian class(Noun)

plɪbˈeɪən klˈɑːs
ˈpɫɛbiən ˈkɫæs
01

Người dân thường hoặc công chúng nói chung

The common people or the general populace

Ví dụ
02

Một tầng lớp nhân dân bình thường ở Rome cổ đại thường có địa vị thấp hơn so với các quý tộc patrician

A body of common people in ancient Rome typically lower in status than the patricians

Ví dụ
03

Một tầng lớp xã hội bao gồm những người bình dân, đặc biệt trong bối cảnh lịch sử

A social class comprised of commoners especially in a historical context

Ví dụ