Bản dịch của từ Plotting trong tiếng Việt

Plotting

Noun [C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plotting(Noun Countable)

ˈplɑ.tɪŋ
ˈplɑ.tɪŋ
01

Một kế hoạch bí mật để làm điều gì đó, thường là việc bị người khác phản đối hoặc không đúng đắn (ví dụ: mưu đồ, âm mưu).

A secret plan to do something often something frowned upon by others.

阴谋

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Plotting(Verb)

plˈɑtɪŋ
plˈɑtɪŋ
01

Lên kế hoạch hoặc bàn bạc bí mật về một việc gì đó, thường là việc sai trái, bất hợp pháp hoặc có ý định xấu

To plan or decide something secretly often something that is wrong or illegal.

秘密策划不正当或非法的事情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Plotting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Plot

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Plotted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Plotted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Plots

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Plotting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ