Anh - Việt

Bản dịch của từ Plotting trong tiếng Việt

plotting

Noun CountableVerb

plotting (Noun Countable)

/ˈplɑ.tɪŋ/
/ˈplɑ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

một kế hoạch bí mật để làm điều gì đó, thường là việc bị người khác phản đối hoặc không đúng đắn (ví dụ: mưu đồ, âm mưu).

a secret plan to do something often something frowned upon by others.

Ví dụ
Nhóm đang lên kế hoạch tổ chức tiệc sinh nhật bất ngờ cho Anna tuần tới.The group was plotting a surprise party for Anna's birthday next week.
Họ không có kế hoạch nào gây hại cho các bạn cùng lớp.They are not plotting any harmful actions against their classmates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

plotting (Verb)

/plˈɑtɪŋ/
/plˈɑtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

lên kế hoạch hoặc bàn bạc bí mật về một việc gì đó, thường là việc sai trái, bất hợp pháp hoặc có ý định xấu

to plan or decide something secretly often something that is wrong or illegal.

Ví dụ
Họ đang âm thầm lên kế hoạch cho bữa tiệc sinh nhật bất ngờ của Sarah tuần tới.They are plotting a surprise party for Sarah's birthday next week.
Các sinh viên không đang âm thầm lên kế hoạch chống lại ban quản lý trường học học kỳ này.The students are not plotting against the school administration this semester.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của plotting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

plot

V2

Quá khứ đơn

Past simple

plotted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

plotted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

plots

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

plotting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh