Bản dịch của từ Poacher turned gamekeeper trong tiếng Việt

Poacher turned gamekeeper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poacher turned gamekeeper(Noun)

pˈoʊtʃɚ tɝˈnd ɡˈeɪmkˌipɚ
pˈoʊtʃɚ tɝˈnd ɡˈeɪmkˌipɚ
01

Một người từng săn bắt trái phép nay đã chuyển sang bảo vệ động vật hoang dã và quản lý tài nguyên.

The illegal poacher has since turned into a wildlife protector and resource manager.

以前,偷猎者现在转而成为野生动物保护者和资源管理者。

Ví dụ
02

Một người từng tham gia săn trộm động vật nhưng giờ lại làm việc bảo vệ đất đai và động vật hoang dã.

Once involved in poaching, now working to conserve land and wildlife.

曾经参与偷猎,现致力于保护土地和野生动物的人

Ví dụ
03

Một người đã đổi phe trong bối cảnh đạo đức hoặc đạo lý, đặc biệt trong các nỗ lực bảo tồn.

An individual has shifted their attitude regarding ethics or morality, especially in the context of conservation efforts.

在道德或伦理层面上转变立场的人,尤其是在保护工作中改变立场的人。

Ví dụ