Anh - Việt

Bản dịch của từ Poetizer trong tiếng Việt

poetizer

NounVerb

poetizer (Noun)

/pˈoʊtˌaɪzɚ/
/pˈoʊtˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người viết thơ; người sáng tác thơ ca.

Người viết thơ; người sáng tác thơ ca.

A person who writes poetry.

Ví dụ
Emily Dickinson là một nhà thơ nổi tiếng với phong cách độc đáo.Emily Dickinson is a famous poetizer known for her unique style.
Không phải nhà thơ nào cũng nhận được sự công nhận cho công việc của họ.Not every poetizer receives recognition for their work in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

poetizer (Verb)

/pˈoʊtˌaɪzɚ/
/pˈoʊtˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01 · Viết hoặc sáng tác thơ; tạo ra các bài thơ bằng cách dùng ngôn từ, nhịp điệu và hình ảnh thơ ca.

Viết hoặc sáng tác thơ; tạo ra các bài thơ bằng cách dùng ngôn từ, nhịp điệu và hình ảnh thơ ca.

To compose poetry.

Ví dụ
Nhiều bạn trẻ sáng tác thơ về cảm xúc trên mạng xã hội hôm nay.Many young people poetizer their feelings on social media platforms today.
Cô ấy không sáng tác thơ về suy nghĩ; cô ấy thích viết văn xuôi.She does not poetizer her thoughts; she prefers to write prose.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh