Bản dịch của từ Point the finger trong tiếng Việt

Point the finger

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Point the finger(Idiom)

01

Buộc tội ai đó về hành vi sai trái.

To accuse someone of wrongdoing.

指控某人做了错事

Ví dụ
02

Gây sự chú ý vào ai đó như là người chịu trách nhiệm cho vấn đề.

Point the finger at someone as being responsible for a problem.

把注意力集中在某个人身上,像是他们要为某个问题负责一样。

Ví dụ
03

Đổ lỗi cho ai đó.

Blame someone.

把责任推给某人

Ví dụ