Anh - Việt

Bản dịch của từ Poky trong tiếng Việt

poky

Noun

poky (Noun)

AI

Nghĩa 01

Từ lóng ở Úc và New Zealand chỉ máy đánh bạc (máy xèng), tức là những máy chơi xổ số/slot machine nơi người ta đặt cược bằng đồng xu hoặc token để quay và hy vọng trúng thưởng.

Australian New Zealand informal Slot machines or fruit machines.

Ví dụ
Tôi đã chơi máy poky tại quán rượu địa phương tối qua.I played on the poky at the local pub last night.
Nhiều người không thích chơi máy poky ở những nơi đông đúc.Many people do not enjoy playing poky in crowded places.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh