ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Poling
Một phương pháp xác định ý kiến công chúng bằng cách lấy mẫu từ cá nhân.
A method of determining public opinion by sampling individuals
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động thực hiện một cuộc khảo sát
The act of taking a poll or survey