Bản dịch của từ Poll trong tiếng Việt
Poll
NounVerb

Poll (Noun)
pˈoʊl
pˈoʊl
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Con vật không có sừng, thường để chỉ một giống gia súc (như bò) vốn không có sừng.
A hornless animal, especially one of a breed of hornless cattle.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Poll (Verb)
pˈoʊl
pˈoʊl
01
Cắt sừng (thường là cắt sừng của con vật, nhất là bê hoặc bò non) để làm cho sừng ngắn hoặc loại bỏ sừng.
Cut the horns off (an animal, especially a young cow).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kiểm tra trạng thái của một thiết bị (thường lặp đi lặp lại theo chu kỳ) để biết xem nó đang hoạt động hay có thay đổi gì.
Check the status of (a device), especially as part of a repeated cycle.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
