Bản dịch của từ Polynesian trong tiếng Việt

Polynesian

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Polynesian (Noun)

pɑlənˈiʒn
pɑlɪnˈiʒn
01

Một người đến từ vùng Polynesia (những đảo ở trung tâm và nam Thái Bình Dương) hoặc có tổ tiên/nguồn gốc Polynesia.

A person from Polynesia or of Polynesian descent.

Ví dụ

Polynesian (Adjective)

pɑlənˈiʒn
pɑlɪnˈiʒn
01

Liên quan đến vùng Polynesia (một nhóm đảo ở trung tâm và nam Thái Bình Dương) hoặc liên quan đến người, ngôn ngữ, phong tục, văn hóa của các đảo đó.

Relating to Polynesia or its people languages or cultures.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh