Anh - Việt

Bản dịch của từ Polytope trong tiếng Việt

polytope

Noun

polytope (Noun)

/pˈoʊlətˌoʊp/
/pˈoʊlətˌoʊp/
AI

Nghĩa 01

Một đối tượng hình học tổng quát hóa khái niệm đa giác (polygon) trên mặt phẳng và đa diện (polyhedron) trong không gian 3 chiều lên không gian có bất kỳ số chiều nào. Nói cách khác, polytope là hình nhiều mặt (hoặc nhiều chiều) gồm các đỉnh, cạnh, mặt, ... theo thứ tự tăng dần của chiều.

A figure generalizing the notion of a polygon in plane or a polyhedron in solid geometry to spaces of any number of dimensions.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã tạo một tác phẩm điêu khắc polytope tuyệt vời cho triển lãm.The artist created a stunning polytope sculpture for the exhibition.
Kiến trúc sư đã sử dụng khái niệm về polytope khi thiết kế tòa nhà.The architect used the concept of a polytope in designing the building.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh