Bản dịch của từ Poor land trong tiếng Việt
Poor land
Noun [U/C]

Poor land(Noun)
pˈɔː lˈænd
ˈpʊr ˈɫænd
01
Đất trơ trơ hoặc có giá trị nông nghiệp thấp do dinh dưỡng kém hoặc thành phần kém
The land is barren or has low agricultural value due to poor nutrients or soil composition.
贫瘠或因营养不足、土壤组成差而产量低的土地
Ví dụ
Ví dụ
03
Đất đai nghèo, không màu mỡ hoặc chứa ít dưỡng chất, khiến việc trồng trọt gặp nhiều khó khăn.
Land that isn't fertile or lacks nutrients makes farming a challenge.
贫瘠的土地,土壤中缺乏养分,难以种植庄稼
Ví dụ
