Bản dịch của từ Popping trong tiếng Việt

Popping

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Popping (Noun)

ˈpɑ.pɪŋ
ˈpɑ.pɪŋ
01

Hành động hoặc tiếng động của một vật phát ra tiếng “bụp”, “nổ” nhỏ khi vỡ, bật hoặc bung ra.

The act or sound of something that pops.

Ví dụ
02

Một phong cách nhảy thuộc thể loại funk, trong đó vũ công thực hiện các co cơ và thả lỏng nhanh để tạo thành các tư thế chớp nhoáng, cử động rời rạc và hiệu ứng “nhấp nhô”.

A style of funk dance involving rapid contractions and relaxations of the muscles to switch between poses.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ