Bản dịch của từ Population genomics trong tiếng Việt

Population genomics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Population genomics(Noun)

pˌɑpjəlˈeɪʃən dʒˌinˈoʊmɨks
pˌɑpjəlˈeɪʃən dʒˌinˈoʊmɨks
01

Nghiên cứu cấu trúc và động lực của bộ gen trong quần thể.

The study of the structure and dynamics of genomes in populations.

群体基因组学 - 研究种群中基因组的结构和动态变化

Ví dụ
02

Một lĩnh vực liên ngành kết hợp các nguyên tắc của di truyền học và gen học với sinh thái học và tiến hóa trong các nghiên cứu quần thể.

An interdisciplinary field that combines principles of genetics and genomics with ecology and evolution in population studies.

群体基因组学 - 一门跨学科领域,将遗传学和基因组学的原理与生态学、进化论结合起来研究种群

Ví dụ
03

Việc áp dụng các phương pháp gen học để hiểu các quá trình tiến hóa và đặc điểm quần thể.

The application of genomic methods to understand evolutionary processes and population characteristics.

群体基因组学 - 将基因组方法应用于理解进化过程和种群特征的学科

Ví dụ