Bản dịch của từ Pore-clogging trong tiếng Việt

Pore-clogging

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pore-clogging(Adjective)

pˈɔːklɒɡɪŋ
ˈpɔrˈkɫɔɡɪŋ
01

Liên quan đến các sản phẩm có thể khiến bụi bẩn tích tụ trong lỗ chân lông trên da

Related to products that can lead to the accumulation of debris in skin pores

Ví dụ
02

Gây tắc nghẽn hoặc chặn các lỗ chân lông trên da

Causing the pores of the skin to become blocked or obstructed

Ví dụ
03

Thường được nhắc đến khi nói về mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da có thể gây ra mụn hoặc vết nám

Often used in reference to cosmetics and skin care products that can lead to acne or blemishes

Ví dụ