Bản dịch của từ Porphyrio trong tiếng Việt

Porphyrio

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Porphyrio(Noun)

pɔɹfiˈɛɹoʊ
pɔɹfiˈɛɹoʊ
01

Một loài chim nước (đã tuyệt chủng trong cách gọi cổ) thường được nhà văn cổ mô tả; thường đồng nhất với chim ến tím (purple gallinule) Porphyrio porphyrio; hiện nghĩa chính chỉ chi Porphyrio thuộc họ Rallidae (một nhóm chim nước như ến).

†An aquatic bird referred to by classical authors the bird with which this is usually identified the purple gallinule Porphyrio porphyrio obsolete Now only in form Porphyrio the genus of the family Rallidae that includes this bird.

一种水鸟,通常与紫色水鸡相关。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh