Bản dịch của từ Postal campaign trong tiếng Việt
Postal campaign
Noun [U/C]

Postal campaign(Noun)
pˈəʊstəl kˈæmpeɪn
ˈpɑstəɫ ˈkæmˌpeɪn
01
Hành động sử dụng dịch vụ bưu chính để truyền tải thông tin hoặc kêu gọi sự ủng hộ
The act of using postal services to convey information or seek assistance.
使用邮政服务传递信息或寻求帮助的行为
Ví dụ
02
Một chuỗi liên lạc qua bưu điện được tổ chức nhằm đến đúng nhóm đối tượng mục tiêu
A sequence of postal data is coordinated to target a specific group.
一系列有序的邮寄沟通,旨在触达目标受众
Ví dụ
03
Nỗ lực có hệ thống nhằm quảng bá một sản phẩm hoặc mục tiêu thông qua dịch vụ thư từ
A systematic effort to promote a product or movement through postal services.
这是通过邮局系统有条不紊地推广某个产品或运动的努力。
Ví dụ
