Bản dịch của từ Postmodifier trong tiếng Việt

Postmodifier

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Postmodifier(Noun)

pˈəʊstmɒdɪfˌaɪə
ˈpɑstˈmɑdəˌfaɪɝ
01

Đặc biệt trong ngữ pháp, có một loại trạng từ bổ nghĩa đứng sau danh từ mà nó mô tả, thường xuất hiện trong các cụm danh từ.

Especially in grammar, an attributive word often follows the noun it describes, typically appearing in noun phrases.

尤其在语法中,修饰词通常跟在所修饰的名词后面,常用于名词短语中。

Ví dụ
02

Một từ hoặc cụm từ mô tả đặc điểm của danh từ và xuất hiện sau danh từ trong câu.

A word or phrase that modifies a noun and appears after it in a sentence.

这是用来修饰名词的单词或短语,并且在句中紧随其后出现。

Ví dụ
03

Trong ngôn ngữ học, thuật ngữ này dùng để chỉ các cấu trúc nhất định trong các cụm từ.

Used in linguistics to refer to certain structures within phrases.

这个术语在语言学中用来指某些特定的短语结构。

Ví dụ