Bản dịch của từ Postpurchase trong tiếng Việt

Postpurchase

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Postpurchase(Noun)

pˈəʊstpɜːtʃˌeɪz
ˈpoʊstˌpɝtʃəs
01

Thời gian hoặc các hành động diễn ra sau khi mua hàng.

The period or actions that occur after a purchase

Ví dụ
02

Giai đoạn trong hành vi người tiêu dùng diễn ra sau khi họ đã sở hữu một sản phẩm

The stage in consumer behavior that follows the acquisition of a product

Ví dụ
03

Các hoạt động liên quan đến việc quản lý sản phẩm sau khi đã mua.

Activities related to the management of a product after it has been bought

Ví dụ