Bản dịch của từ Postpurchase trong tiếng Việt
Postpurchase
Noun [U/C]

Postpurchase(Noun)
pˈəʊstpɜːtʃˌeɪz
ˈpoʊstˌpɝtʃəs
Ví dụ
02
Giai đoạn trong hành vi người tiêu dùng diễn ra sau khi họ đã sở hữu một sản phẩm
The stage in consumer behavior that follows the acquisition of a product
Ví dụ
03
Các hoạt động liên quan đến việc quản lý sản phẩm sau khi đã mua.
Activities related to the management of a product after it has been bought
Ví dụ
