Bản dịch của từ Postscript trong tiếng Việt

Postscript

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Postscript(Noun)

pˈoʊskɹɪpt
pˈoʊstskɹɪpt
01

Dòng/đoạn thêm vào cuối một bức thư sau chữ ký, thường bắt đầu bằng “P.S.” để ghi chú bổ sung hoặc thông tin quên không đề cập trong thân thư.

An additional remark at the end of a letter after the signature and introduced by PS.

Ví dụ
02

Trong văn bản, 'postscript' (viết tắt: P.S.) là lời ghi thêm hoặc đoạn chú thích được viết ở cuối một bức thư, văn bản hoặc tài liệu sau khi đã ký tên hoặc kết thúc nội dung chính. Dùng để bổ sung thông tin, ý nghĩ quên chưa nói trong phần chính.

A language used as a standard for describing pages of text.

Ví dụ

Dạng danh từ của Postscript (Noun)

SingularPlural

Postscript

Postscripts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ