Anh - Việt

Bản dịch của từ Postscript trong tiếng Việt

postscript

Noun

postscript (Noun)

/pˈoʊskɹɪpt/
/pˈoʊstskɹɪpt/
AI

Nghĩa 01

Dòng/đoạn thêm vào cuối một bức thư sau chữ ký, thường bắt đầu bằng “P.S.” để ghi chú bổ sung hoặc thông tin quên không đề cập trong thân thư.

An additional remark at the end of a letter after the signature and introduced by PS.

Ví dụ
Tôi đã thêm một phụ lục vào thư của mình để làm rõ điểm chính.I added a postscript to my letter to clarify my main point.
Cô ấy quên bao gồm một phụ lục trong tin nhắn của mình cho bạn cô ấy.She forgot to include a postscript in her message to her friend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của postscript (Noun)

SingularPlural

postscript

postscripts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh