Bản dịch của từ Postseason trong tiếng Việt

Postseason

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Postseason(Adjective)

pˌoʊstɨsˈɑn
pˌoʊstɨsˈɑn
01

(tính từ) Diễn tả một trận đấu, sự kiện hoặc hoạt động thể thao diễn ra sau khi mùa giải chính (mùa thường) đã kết thúc.

Of a sporting fixture or other event taking place after the end of the regular season.

Ví dụ

Postseason(Noun)

pˌoʊstɨsˈɑn
pˌoʊstɨsˈɑn
01

Khoảng thời gian sau khi mùa giải chính (regular season) kết thúc, thường dùng để chỉ các trận đấu loại trực tiếp, vòng playoff hoặc các sự kiện tranh chức vô địch diễn ra sau mùa giải chính.

The period following the regular season.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh