Bản dịch của từ Posttesting trong tiếng Việt
Posttesting
Noun [U/C]

Posttesting(Noun)
pˈoʊsttsˌɛtɨŋ
pˈoʊsttsˌɛtɨŋ
Ví dụ
02
Kiểm tra theo dõi được tiến hành để đo lường kết quả hoặc thành quả của các đánh giá trước đó.
Follow-up monitoring is conducted to measure the results or outcomes of previous evaluations.
后续测试旨在评估之前检测的成果或结果。
Ví dụ
03
Phương pháp được sử dụng trong nghiên cứu để đánh giá tác động của một can thiệp sau khi nó đã được thực hiện.
This is a method used in research to assess the impact of an intervention after it has taken place.
一种研究方法,用来评估干预措施在实施后的实际效果。
Ví dụ
