Anh - Việt

Bản dịch của từ Potently trong tiếng Việt

potently

Adverb

potently (Adverb)

/pˈoʊtəntli/
/pˈoʊtəntli/
AI

Nghĩa 01 · một cách có tác dụng mạnh mẽ hoặc ảnh hưởng lớn; gây ảnh hưởng sâu sắc và rõ rệt

một cách có tác dụng mạnh mẽ hoặc ảnh hưởng lớn; gây ảnh hưởng sâu sắc và rõ rệt

in a way that has a strong influence or effect.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể ảnh hưởng mạnh mẽ đến ý kiến công chúng.Social media can potently shape public opinion.
Sự kiện từ thiện có thể tăng cường nhận thức về các nguyên nhân quan trọng một cách mạnh mẽ.Charity events can potently raise awareness about important causes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh