Bản dịch của từ Potency trong tiếng Việt

Potency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Potency(Noun)

pˈoʊtn̩si
pˈoʊɾn̩si
01

Khả năng sinh lý của nam giới để đạt sự cương cứng hoặc đạt cực khoái (khả năng hoạt động tình dục).

A males ability to achieve an erection or to reach orgasm.

男性的勃起或达到高潮的能力

Ví dụ
02

Khả năng hoặc sức mạnh của một thứ gì đó trong việc gây ảnh hưởng, tạo ấn tượng hoặc đem lại kết quả.

The power of something to influence or make an impression.

影响力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ