Anh - Việt

Bản dịch của từ Powderiness trong tiếng Việt

powderiness

Noun

powderiness (Noun)

/pˈaʊdɚˌaɪnz/
/pˈaʊdɚˌaɪnz/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc trạng thái giống như bột, dễ tan thành bột hoặc có kết cấu mịn như bột (không ướt hoặc dính).

The quality or condition of being powdery.

Ví dụ
Độ bột của bột mì ảnh hưởng lớn đến kết cấu của bánh.The powderiness of the flour affects the cake's texture significantly.
Độ bột của đường không cải thiện hương vị của cà phê.The powderiness of the sugar does not improve the coffee's flavor.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh