Anh - Việt

Bản dịch của từ Powderer trong tiếng Việt

powderer

VerbNoun

powderer (Verb)

/pˈaʊdɚɚ/
/pˈaʊdɚɚ/
AI

Nghĩa 01

Bôi hoặc rắc phấn lên một vật hoặc lên cơ thể (ví dụ: bôi phấn lên mặt, rắc phấn lên em bé để khô mồ hôi).

To apply powder to something.

Ví dụ
Cô ấy phấn trang điểm trước mỗi sự kiện xã hội quan trọng.She powderers her face before every important social event.
Anh ấy không phấn trang điểm mũi trong các buổi gặp gỡ xã hội.He does not powderer his nose during social gatherings.

powderer (Noun)

/pˈaʊdɚɚ/
/pˈaʊdɚɚ/
AI

Nghĩa 01

Người chuyên hoặc người làm việc rắc/phủ phấn (ví dụ phấn trang điểm) lên mặt hoặc cơ thể; người trang điểm bằng phấn.

A person who applies powder such as a cosmetic powder.

Ví dụ
Người trang điểm đã thoa phấn cho các người mẫu tại buổi trình diễn.The powderer applied makeup for the models at the fashion show.
Người trang điểm không sử dụng sản phẩm rẻ tiền cho trang điểm của người nổi tiếng.The powderer did not use cheap products for the celebrity's makeup.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh