Bản dịch của từ Power off trong tiếng Việt

Power off

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Power off(Idiom)

01

Tắt một thiết bị hoặc máy móc, đặc biệt là các thiết bị điện tử.

To turn off a device or machine, especially electronic equipment.

要关闭设备或机器,尤其是电子设备时。

Ví dụ
02

Dừng hoạt động của một cái gì đó.

To stop or cease the operation of something.

停止或中止某事的运作

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh