Bản dịch của từ Practical philosophy trong tiếng Việt
Practical philosophy
Noun [U/C]

Practical philosophy(Noun)
prˈæktɪkəl fɪlˈɒsəfi
ˈpræktɪkəɫ fɪˈɫɑsəfi
01
Một nhánh của triết học nhấn mạnh việc áp dụng các nguyên tắc triết học vào những hành động và tình huống hàng ngày.
A branch of philosophy that emphasizes the application of philosophical principles to everyday actions and situations
Ví dụ
Ví dụ
03
Các phương pháp triết học tập trung vào ứng dụng thực tiễn hơn là những vấn đề lý thuyết.
Philosophical approaches that focus on realworld applications rather than theoretical concerns
Ví dụ
