Bản dịch của từ Practice honest accounting trong tiếng Việt

Practice honest accounting

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Practice honest accounting(Noun)

prˈæktɪs hˈəʊnəst ɐkˈaʊntɪŋ
ˈpræktɪs ˈhoʊnəst əˈkaʊntɪŋ
01

Hành động thực hiện cái gì đó một cách thường xuyên hoặc theo thói quen.

The habitual or customary performance of something

Ví dụ
02

Việc áp dụng hoặc sử dụng thực sự một ý tưởng, niềm tin hoặc phương pháp, trái ngược với các lý thuyết liên quan đến nó.

The actual application or use of an idea belief or method as opposed to theories relating to it

Ví dụ
03

Một bài tập lặp đi lặp lại trong việc thực hiện một hoạt động hay kỹ năng nhằm đạt được hoặc duy trì sự thành thạo.

A repeated exercise in or performance of an activity or skill so as to acquire or maintain proficiency in it

Ví dụ

Practice honest accounting(Verb)

prˈæktɪs hˈəʊnəst ɐkˈaʊntɪŋ
ˈpræktɪs ˈhoʊnəst əˈkaʊntɪŋ
01

Việc áp dụng thực tiễn hoặc sử dụng một ý tưởng, niềm tin hoặc phương pháp, trái ngược với các lý thuyết liên quan đến nó.

Perform an activity repeatedly in order to improve or maintain ones proficiency

Ví dụ
02

Một bài tập lặp đi lặp lại trong việc thực hiện một hoạt động hoặc kỹ năng nhằm đạt được hoặc duy trì sự thành thạo trong lĩnh vực đó.

Carry out or perform a particular activity regularly or repeatedly

Ví dụ
03

Hành động làm một điều gì đó một cách thường xuyên hoặc theo thói quen.

To engage in a particular profession or practice

Ví dụ

Practice honest accounting(Phrase)

prˈæktɪs hˈəʊnəst ɐkˈaʊntɪŋ
ˈpræktɪs ˈhoʊnəst əˈkaʊntɪŋ
01

Việc áp dụng hay sử dụng thực tế một ý tưởng, niềm tin hoặc phương pháp, đối lập với các lý thuyết liên quan đến nó.

The act of maintaining truthful and accurate financial records

Ví dụ
02

Việc thực hiện một điều gì đó một cách thói quen hoặc theo phong tục.

Promoting integrity in financial statements and transactions

Ví dụ
03

Một bài tập lặp đi lặp lại trong việc thực hiện một hoạt động hoặc kỹ năng nhằm đạt được hoặc duy trì sự thành thạo trong đó.

Engaging in ethical practices within financial reporting

Ví dụ