Anh - Việt

Bản dịch của từ Practiced trong tiếng Việt

practiced

Adjective

practiced (Adjective)

/pɹˈæktɪst/
/pɹˈæktɪst/
AI

Nghĩa 01 · Có kỹ năng, thành thạo do đã luyện tập nhiều; có kinh nghiệm và thực hành tốt trong một công việc hay hoạt động nào đó.

Có kỹ năng, thành thạo do đã luyện tập nhiều; có kinh nghiệm và thực hành tốt trong một công việc hay hoạt động nào đó.

skillful proficient knowledgeable or expert as a result of practice.

Ví dụ
Nhiều người nói lưu loát đã xuất sắc trong cuộc thi IELTS gần đây.Many practiced speakers excelled in the recent IELTS speaking competition.
Cô ấy không phải là một người tranh luận có kinh nghiệm về các vấn đề xã hội.She is not a practiced debater in social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của practiced (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

practiced

đã thực hành

more practiced

thực hành nhiều hơn

most practiced

được thực hành nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh