Anh - Việt

Bản dịch của từ Prasad trong tiếng Việt

prasad

Noun

prasad (Noun)

/ˈprɑ.səd/
/ˈprɑ.səd/
AI

Nghĩa 01 · Món lễ vật dâng lên vị thần trong tín ngưỡng Ấn Độ giáo (thường là thức ăn), sau khi được cúng tế thì được chia cho tín đồ như một vật ban phước.

Món lễ vật dâng lên vị thần trong tín ngưỡng Ấn Độ giáo (thường là thức ăn), sau khi được cúng tế thì được chia cho tín đồ như một vật ban phước.

A devotional offering made to a god typically consisting of food that is later shared among devotees.

Ví dụ
Các tín đồ mang prasad đến đền cho buổi lễ tối.The devotees brought prasad to the temple for the evening ceremony.
Một số người không muốn chia sẻ prasad sau nghi lễ.Some people did not want to share the prasad after the ritual.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh