Bản dịch của từ Precious trong tiếng Việt

Precious

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Precious(Adjective)

pɹˈɛʃəs
pɹˈɛʃəs
01

Có giá trị lớn, quý báu; không nên lãng phí hoặc xử lý một cách cẩu thả.

Of great value not to be wasted or treated carelessly.

珍贵的,不可浪费

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thể hiện thái độ hoặc cách cư xử quá cầu kỳ, kiểu cách, cố tỏ ra thanh lịch tinh tế một cách gượng gạo hoặc sến súa.

Affectedly concerned with elegant or refined behaviour language or manners.

过于讲究优雅或精致的行为、语言或举止。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Precious (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Precious

Quý giá

More precious

Quý giá hơn

Most precious

Quý giá nhất

Precious(Noun)

pɹˈɛʃəs
pɹˈɛʃəs
01

Từ dùng để gọi người thân yêu, trìu mến; cách xưng hô thân mật dành cho người bạn yêu, người thương.

Used as a term of address for a beloved person.

亲爱的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ