Bản dịch của từ Precipitator trong tiếng Việt

Precipitator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Precipitator(Noun)

pɹɨsˈɪpətˌeɪtɚ
pɹɨsˈɪpətˌeɪtɚ
01

Người hoặc vật gây ra một sự việc xảy ra nhanh chóng hoặc thúc đẩy xảy ra một cách mạnh mẽ, vội vàng hoặc bốc đồng.

One who or that which precipitates causes something to happen or urges it on with vehemence or rashness.

Ví dụ
02

Người hoặc thiết bị gây ra quá trình kết tủa (tách chất rắn ra khỏi dung dịch hoặc làm chất lỏng chuyển thành dạng rắn/vật rơi ra). Nói cách khác, là tác nhân khiến một chất bị tách ra khỏi dung dịch dưới dạng cặn/ít tan.

A person who or device that carries out precipitation.

Ví dụ
03

Một thiết bị dùng điện tích để loại bỏ hoặc lắng các hạt bụi khỏi dòng khí; thường gọi là bộ lọc tĩnh điện hoặc máy lắng tĩnh điện trong các nhà máy để hút bụi khỏi khói và khí thải.

An apparatus which removes dust particles from gases by electrostatic precipitation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ