Bản dịch của từ Precision machining trong tiếng Việt
Precision machining
Phrase

Precision machining(Phrase)
prɪsˈɪʒən mˈætʃɪnɪŋ
prɪˈsɪʒən ˈmætʃɪnɪŋ
Ví dụ
02
Kỹ thuật được sử dụng trong sản xuất để đạt độ chính xác cao và hoàn thiện mịn màng
The techniques used in manufacturing aim for high precision and a finely finished surface.
制造过程中采用的技术旨在确保高精准度和精美的表面处理效果。
Ví dụ
03
Nghệ thuật tạo ra các thành phần với độ chênh lệch về kích thước và hiệu suất tối thiểu
The art of producing components with minimal variation in size and performance.
在制造组件时,确保尺寸和性能的变化最小化技艺
Ví dụ
