Anh - Việt

Bản dịch của từ Precluded trong tiếng Việt

precluded

Verb

precluded (Verb)

/pɹiklˈudɪd/
/pɹɪklˈudɪd/
AI

Nghĩa 01

Ngăn chặn cái gì xảy ra, làm cho điều đó không thể xảy ra.

prevent from happening make impossible.

Ví dụ
Các luật nghiêm ngặt đã ngăn cản mọi hình thức phân biệt trong nơi làm việc.Strict laws precluded any form of discrimination in the workplace.
Các chính sách này không ngăn cản sự bình đẳng xã hội cho tất cả công dân.These policies did not preclude social equality for all citizens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của precluded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

preclude

V2

Quá khứ đơn

Past simple

precluded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

precluded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

precludes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

precluding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh