Anh - Việt
prescribes
Verb
prescribes (Verb)
/prɪskrˈaɪbz/
/ˈprɛsˌkraɪbz/
AI
Ví dụ
Bác sĩ Nguyen chỉ định tư vấn cho thanh thiếu niên chịu áp lực xã hội.Dr. Nguyen prescribes counseling for teens facing social pressure.
Bác sĩ Lee không bao giờ kê thuốc cho chứng lo âu xã hội nhẹ.Dr. Lee never prescribes pills for mild social anxiety.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chính sách trường học năm 2024 quy định dùng ngôn ngữ tôn trọng khi tranh luận trực tuyến.The 2024 school policy prescribes respectful language during online debates.
Luật thành phố không bao giờ quy định phải im lặng trong các cuộc phản đối ôn hòa.The city law never prescribes silence at peaceful social protests.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Bác sĩ Chen quy định hình phạt nghiêm khắc đối với các công ty bóc lột lao động nhập cư.Dr. Chen prescribes strict penalties for companies that exploit migrant workers.
Chính sách mới không quy định hình phạt đối với những người biểu tình khí hậu ôn hòa.The new policy prescribes no punishment for peaceful climate protesters.
Từ tiếng Việt gần nghĩa