Anh - Việt

Bản dịch của từ Pressures trong tiếng Việt

pressures

NounVerb

pressures (Noun)

/pɹˈɛʃɚz/
/pɹˈɛʃɚz/
AI

Nghĩa 01

Lực vật lý tác động liên tục lên một vật do vật khác tiếp xúc với nó (áp lực đè lên, lực ép liên tục).

Continuous physical force exerted on or against an object by something in contact with it.

Ví dụ
Áp lực xã hội có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần của học sinh trong kỳ thi.Social pressures can affect students' mental health during exams.
Nhiều thanh thiếu niên không cảm thấy áp lực xã hội để hòa nhập.Many teens do not feel social pressures to fit in.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của pressures (Noun)

SingularPlural

pressure

pressures

pressures (Verb)

/pɹˈɛʃɚz/
/pɹˈɛʃɚz/
AI

Nghĩa 01

Cố gắng thuyết phục, ép buộc hoặc gây sức ép lên ai đó để người đó làm theo điều mình muốn.

Attempt to persuade or coerce someone into doing something.

Ví dụ
Họ gây áp lực lên học sinh chọn khoa học thay vì nghệ thuật ở trường trung học.They pressure students to choose science over arts in high schools.
Giáo viên không gây áp lực cho học sinh tham gia các hoạt động ngoại khóa.Teachers do not pressure students to join extracurricular activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pressures (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pressure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pressured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pressured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pressures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pressuring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh