Bản dịch của từ Privately owned trong tiếng Việt
Privately owned
Adjective

Privately owned(Adjective)
prˈaɪvətli ˈaʊnd
ˈpraɪvətɫi ˈoʊnd
01
Thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc công ty tư nhân chứ không phải của chính phủ
Owned by a private individual or company rather than the government
Ví dụ
02
Không có sẵn cho công chúng, giới hạn cho một cá nhân hoặc nhóm cụ thể
Not available to the public restricted to a particular person or group
Ví dụ
03
Được kiểm soát hoặc quản lý bởi các cá nhân hoặc tổ chức tư nhân
Controlled or managed by private individuals or organizations
Ví dụ
