Bản dịch của từ Privation trong tiếng Việt

Privation

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Privation (Noun)

pɹaɪvˈeɪʃn
pɹaɪvˈeɪʃn
01

Sự thiếu hụt hoặc mất đi một phẩm chất, đặc điểm hoặc điều vốn thường tồn tại hoặc được mong đợi.

The loss or absence of a quality or attribute that is normally present.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tình trạng thiếu thốn những điều cần thiết cho cuộc sống, đặc biệt là thiếu thức ăn, quần áo, chỗ ở hoặc các nhu yếu phẩm cơ bản khác.

A state in which food and other essentials for wellbeing are lacking.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh