Bản dịch của từ Procedurally trong tiếng Việt

Procedurally

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Procedurally(Adverb)

pɹəsˈidʒɚəli
pɹəsˈidʒɹəli
01

Một cách được tạo hoặc thực hiện theo quy trình/thuật toán máy tính, thường tự động hoặc có phần ngẫu nhiên (ví dụ: tạo nội dung theo thuật toán).

Manner usually with generated Following a computer algorithm often in a randomized way.

按照计算机算法的方式生成或执行的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cách liên quan đến thủ tục, quy trình hoặc cách thực hiện theo các bước, theo qui định; làm theo trình tự/thuật toán đã định.

Manner In a manner that is concerned with procedure.

按程序地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một cách theo quy trình; theo đúng trình tự, thủ tục đã định

Manner According to a procedure following a procedure.

按照程序的方式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh