Bản dịch của từ Professional experience trong tiếng Việt

Professional experience

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Professional experience(Noun)

pɹəfˈɛʃənəl ɨkspˈɪɹiəns
pɹəfˈɛʃənəl ɨkspˈɪɹiəns
01

Kiến thức và kỹ năng tích lũy được qua quá trình làm việc trong một lĩnh vực cụ thể.

Knowledge and skills gained through work in a specific field.

在特定领域工作所获得的知识和技能。

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian hoặc giai đoạn tham gia thực tế vào công việc hoặc nghề nghiệp.

An interval or period of hands-on involvement in a job or profession.

参与某项工作或行业的实际经验或经历的一段时间或情况。

Ví dụ
03

Bản ghi chép về công việc đã thực hiện ở vị trí chuyên nghiệp.

This is a record of work carried out in a professional capacity.

这是关于在专业岗位中所做工作的记录。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh