Bản dịch của từ Profit sharing trong tiếng Việt
Profit sharing
Phrase

Profit sharing(Phrase)
prˈɒfɪt ʃˈeərɪŋ
ˈprɑfɪt ˈʃɛrɪŋ
01
Sự phân chia lợi nhuận tài chính của một doanh nghiệp giữa các nhân viên hoặc đối tác của họ.
The distribution of the financial gains of a business among its employees or partners
Ví dụ
02
Một kế hoạch phân chia lợi nhuận giữa các bên liên quan nhằm khuyến khích năng suất làm việc và lòng trung thành.
A scheme where profits are divided among stakeholders to encourage productivity and loyalty
Ví dụ
03
Một phương pháp bù đắp cho nhân viên hoặc cổ đông dựa trên lợi nhuận của công ty.
A method of compensating employees or shareholders based on the companys earnings
Ví dụ
