Bản dịch của từ Program adoption trong tiếng Việt
Program adoption
Noun [U/C]

Program adoption(Noun)
prˈəʊɡræm ɐdˈɒpʃən
ˈproʊˌɡræm əˈdɑpʃən
01
Quá trình mà một điều gì đó được chấp nhận hoặc áp dụng.
The process by which something is adopted or accepted
Ví dụ
02
Hành động chấp nhận và triển khai một chương trình hoặc hệ thống.
The act of accepting and implementing a program or system
Ví dụ
03
Trong lĩnh vực công nghệ thông tin, việc tích hợp một chương trình mới vào một tổ chức hoặc hệ thống.
In computing the incorporation of a new program into an organization or system
Ví dụ
