Bản dịch của từ Programming workload trong tiếng Việt

Programming workload

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Programming workload(Phrase)

prˈəʊɡræmɪŋ wˈɜːkləʊd
ˈproʊˌɡræmɪŋ ˈwɝˌkɫoʊd
01

Các công việc và trách nhiệm cần được quản lý trong một dự án lập trình.

The tasks and responsibilities that need to be managed during a programming project

Ví dụ
02

Tổng khối lượng công việc được giao cho một lập trình viên hoặc một nhóm lập trình.

The total amount of work assigned to a programmer or a programming team

Ví dụ
03

Khả năng của một lập trình viên hoặc nhóm có thể xử lý nhiều nhiệm vụ hoặc dự án cùng một lúc

The capacity of a programmer or team to handle multiple tasks or projects simultaneously

Ví dụ